crazy

/'kreizi/
tính từ
  1. quá say mê
    • to be crazy about sports
      quá say mê thể thao
  2. mất trí, điên dại
  3. xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu ...)
  4. ốm yếu, yếu đuối
  5. làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...)
    • a crazy pavement
      lối đi lát bằng những viên gạch không đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crazy"

crazy
A child is crazy about the new puppy.