underdone

/'ʌndə'dʌn/
động tính từ quá khứ của underdo
tính từ
  1. chưa chín (thức ăn)
  2. nửa sống nửa chín (thịt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "underdone"

underdone
The chef checks the underdone chicken in the oven.