hamburg

hamburg

The ship sails into the port of Hamburg.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Hamburg: Tên một thành phố cảng lớnmiền bắc nước Đức, nằm trên sông Elbe. Thành phố này được Charlemagne thành lập vào thế kỷ thứ 9 ngày nay cảng lớn nhất của Đức. Năm 1241, Hamburg đã thành lập một liên minh với Lübeck, tạo nền tảng cho Liên minh Hanse.

dụ sử dụng
  • (Hamburg một trong những trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Đức.)
  • (Cảng Hamburg xử lý hàng triệu container mỗi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Hanseatic League of Hamburg": Liên minh Hanse trụ sở tại Hamburg.

    • Hamburg played a key role in the Hanseatic League. (Hamburg đóng vai trò then chốt trong Liên minh Hanse.)
  • "Hamburg's cultural scene": Bối cảnh văn hóa của Hamburg.

    • Hamburg's cultural scene is vibrant, with many theaters and museums. (Bối cảnh văn hóa của Hamburg rất sôi động, với nhiều nhà hát bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hamburger (danh từ): Người dân Hamburg hoặc món bánh mì kẹp thịt ( nguồn gốc từ tên thành phố).

    • I ate a hamburger for lunch. (Tôi đã ăn một chiếc hamburger vào bữa trưa.)
  • Hamburgian (tính từ): Thuộc về Hamburg.

    • The Hamburgian dialect is distinct from standard German. (Phương ngữ Hamburg khác biệt so với tiếng Đức chuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • City of Hamburg: Thành phố Hamburg.
  • Free and Hanseatic City of Hamburg: Tên chính thức của thành phố (thể hiện lịch sử tự do liên minh Hanse).
Các cụm từ liên quan
  • "the port of Hamburg": Cảng Hamburg.

    • The port of Hamburg is a major hub for trade. (Cảng Hamburg một trung tâm thương mại lớn.)
  • "Hamburg's economy": Nền kinh tế của Hamburg.

    • Hamburg's economy relies heavily on shipping and logistics. (Nền kinh tế của Hamburg phụ thuộc nhiều vào vận tải biển hậu cần.)
Thành ngữ liên quan
  • "Hamburg is a city of bridges": Thành ngữ chỉ Hamburg nhiều cầu hơn Venice.
    • Did you know that Hamburg is a city of bridges? (Bạn biết Hamburg thành phố của những cây cầu không?)