handicraft

/'hændikrɑ:ft/
ngoại động từ
  1. chấp (trong một cuộc thi)
  2. cản trở, gây bất lợi cho
    • to be handicraft ped by ill health
      gặp cản trở sức khoẻ không tốt
danh từ
  1. nghề thủ công
  2. nghệ thuật thủ công; sự khéo tay
  3. đồ thủ công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "handicraft"

Từ có nhắc đến "handicraft"

handicraft
She carefully arranges the colorful beads for her handicraft project.