happening

/'hæpniɳ/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố
    • what a stranger happening!
      thật một sự việc kỳ quặc!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "happening"

happening
A small street festival is a lively happening in the town square.