hardily

/'hɑ:dili/
Học thuật
Thân thiện
hardily

The explorer hardily ventured into the dense, uncharted jungle.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách táo bạo; một cách gan dạ, dũng cảm: "hardily" mô tả việc thực hiện một hành động với sự mạnh mẽ, can đảm, không sợ hãi trước khó khăn hoặc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The explorer hardily ventured into the unknown jungle. (Nhà thám hiểm táo bạo mạo hiểm tiến vào khu rừng chưa được biết đến.)
    • She hardily defended her opinion during the heated debate. ( ấy gan dạ bảo vệ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act hardily": hành động một cách dũng cảm.
    • Despite the risks, the firefighters acted hardily to save the family. (Bất chấp rủi ro, những người lính cứu hỏa đã hành động một cách dũng cảm để cứu gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hardy (tính từ): táo bạo, gan dạ, dũng cảm; cũng có nghĩa cứng cáp, chịu đựng được gian khổ.
    • He is a hardy mountaineer. (Anh ấy một nhà leo núi gan dạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Boldly: một cách táo bạo, dũng cảm.
  • Courageously: một cách can đảm.
  • Fearlessly: một cách không sợ hãi.
Từ trái nghĩa
  • Timidly: một cách nhút nhát, rụt rè.
  • Fearfully: một cách sợ hãi.
hardily

The explorer hardily ventured into the dense, uncharted jungle.

phó từ
  1. táo bạo; gan dạ, dũng cảm

Từ gần giống