heartily

/'hɑ:tili/
phó từ
  1. vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    • to welcome heartily
      tiếp đón nồng nhiệt
  2. thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng
  3. khoẻ; ngon lành (ăn uống)
  4. rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự
    • I am heartily sick of it
      tôi thật sự chán ngấy cái đó rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "heartily"

heartily
The children chorused "yes" heartily.