havre

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) vũng, cảng
  2. (nghĩa bóng, (văn học)) chỗ náu mình, chỗ yên thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "havre"

havre
Un petit bateau de pêche entre dans le havre pour se mettre à l'abri.