head-to-head

Adjective
  1. không xác định được kết quả, không thể đi đến kết luận; (trong cuộc đua) ngang nhau, không hơn kém nhaunào
  2. tay đôi; chỉ hai người (thân mật, riêng tư)
    • a head-to-head conversation
      một cuộc nói chuyện tay đôi
Adverb
  1. ngang nhau (trong một cuộc đua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

head-to-head
Two runners race head-to-head toward the finish line.