inconclusive

/,inkən'klu:siv/
tính từ
  1. không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được
    • inconclusive argument
      lẽ lửng lơ không thuyết phục được
    • inconclusive evidence
      chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)
  2. không đem lại kết quả cuối cùng
    • an inconclusive experiment
      một cuộc thí nghiệm không kết quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inconclusive"

Từ có nhắc đến "inconclusive"

inconclusive
The committee's inconclusive vote left the issue unresolved.