headline

/'hedlain/
danh từ
  1. hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề
  2. (số nhiều) phần tóm tắt những tin chínhđầu bản tin (nói trên đài...)
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề
  2. quảng cáo rầm rộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "headline"

Từ có nhắc đến "headline"

headline
A bold headline announces the day's top news story.