heart-to-heart

/'hɑ:tə'hɑ:t/
tính từ
  1. thành thật, chân tình
    • heart-to-heart talk
      chuyện thành thật, chuyện chân tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

heart-to-heart
Two friends have a heart-to-heart conversation on a park bench.