open

/'oupən/
Học thuật
Thân thiện
open

The store is open for business.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mở, không đóng: Trạng thái không bị đóng, khép lại hoặc che kín, cho phép sự đi qua, nhìn thấy hoặc tiếp cận.
    • Công khai, không giấu giếm: Sẵn sàng cho mọi người biết, tham gia hoặc tiếp cận; không bị hạn chế hoặc bí mật.
    • Cởi mở, sẵn sàng tiếp thu: thái độ sẵn sàng lắng nghe, xem xét những ý kiến, khả năng hoặc cơ hội mới.
    • Trống, hở, lộ thiên: Không vật che chắn hoặc bảo vệ; ở ngoài trời hoặc không bị bao bọc.
    • Chưa được quyết định/giải quyết: Vẫn còn đang trong tình trạng chờ xử lý, chưa kết luận cuối cùng.
  2. Danh từ:

    • Không gian rộng mở, ngoài trời: Khu vực không bị che khuất, đặc biệt ngoài trời hoặc vùng đất trống.
    • Tình trạng công khai: Trạng thái mọi thứ được biết đến một cách rộng rãi, không giấu giếm.
  3. Động từ:

    • Mở ra: Hành động chuyển từ trạng thái đóng sang trạng thái mở; làm cho cái đó có thể đi vào, nhìn thấy hoặc sử dụng được.
    • Bắt đầu, khai mạc: Làm cho một sự kiện, hoạt động hoặc tổ chức bắt đầu hoạt động.
    • Mở rộng, phát triển: Làm cho cái đó trở nên rộng hơn, lớn hơn hoặc dễ tiếp cận hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Please leave the window open. (Xin hãy để cửa sổ mở.)
    • The competition is open to everyone. (Cuộc thi mở cho tất cả mọi người.)
    • She has an open mind about new ideas. ( ấy đầu óc cởi mở với những ý tưởng mới.)
    • We had a picnic in the open field. (Chúng tôi đã một buổi ngoại trên cánh đồng trống.)
  • Danh từ:

    • Children love to play in the open. (Trẻ em thích chơingoài trời.)
    • The scandal was finally brought out into the open. (Vụ bê bối cuối cùng cũng bị đưa ra ánh sáng/công khai.)
  • Động từ:

    • Could you open the door for me? (Bạn có thể mở cửa giúp tôi được không?)
    • The new store will open next month. (Cửa hàng mới sẽ mở cửa/khai trương vào tháng tới.)
    • The road construction will open up new areas for development. (Việc xây dựng con đường sẽ mở ra những khu vực mới để phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with open arms": Nồng nhiệt chào đón, tiếp đón một cách rất vui vẻ thân thiện.

    • They welcomed the visitors with open arms. (Họ đón tiếp những vị khách một cách rất nồng nhiệt.)
  • "an open secret": Một bí mật rất nhiều người biết, mặc dù không được chính thức thừa nhận.

    • Their relationship is an open secret in the office. (Mối quan hệ của họ một bí mật ai cũng biết trong văn phòng.)
  • "keep an open mind": Giữ một tâm trí cởi mở, sẵn sàng xem xét các ý kiến khác nhau không thành kiến.

    • When trying new food, it's best to keep an open mind. (Khi thử đồ ăn mới, tốt nhất là nên giữ một tâm trí cởi mở.)
Biến thể từ gần giống
  • Opener (n): Dụng cụ để mở đồ hộp, chai lọ; người/vật mở đầu một sự kiện.
  • Opening (n): Sự mở đầu; lỗ hổng, khe hở; cơ hội, vị trí còn trống.
  • Openly (adv): Một cách công khai, thẳng thắn, không che giấu.
  • Openness (n): Tính cởi mở, sự công khai.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Unlocked (không khóa), accessible (có thể tiếp cận), public (công cộng), frank (thẳng thắn), exposed (phơi bày).
  • Động từ: Unlock (mở khóa), begin (bắt đầu), start (bắt đầu), launch (khởi động), unfold (mở ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Open up:

    • Mở ra, trở nên cởi mở hơn (về cảm xúc, giao tiếp).
      • It took her a long time to open up about her feelings. ( ấy mất một thời gian dài mới cởi mở nói về cảm xúc của mình.)
    • Làm cho một khu vực trở nên dễ tiếp cận hoặc phát triển hơn.
      • The new highway opened up the remote region. (Đường cao tốc mới mở ra vùng xa xôi hẻo lánh.)
  • Open out:

    • Mở rộng ra, trải ra (vật ).
      • The valley opened out before us. (Thung lũng mở rộng ra trước mắt chúng tôi.)
    • Trở nên cởi mở nói chuyện thoải mái hơn.
      • He's shy at first but soon opens out. (Lúc đầu anh ấy nhút nhát nhưng chẳng mấy chốc sẽ trở nên cởi mở.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep your eyes open: Cảnh giác, chú ý quan sát xung quanh.

    • When you travel alone, keep your eyes open for anything suspicious. (Khi đi du lịch một mình, hãy cảnh giác với bất cứ điều khả nghi.)
  • Open the door to something: Tạo cơ hội hoặc khả năng cho điều đó xảy ra.

    • This new technology could open the door to major medical advances. (Công nghệ mới này có thể mở đường cho những tiến bộ lớn trong y học.)
open

The store is open for business.

tính từ
  1. mở, ngỏ
    • to leave the door open
      bỏ ngõ cửa
    • an open letter
      bức thư ngỏ
    • open eyes
      mắt mở trô trố; (nghĩa bóng) sự tự giác, ý thức đầy đủ
    • open mouth
      mồm há hốc (âm thanh, ngạc nhiên...); mồm toang toác (nói thẳng)
  2. mở rộng, không hạn chế; không cấm
    • an open competition
      cuộc thi mở rộng cho mọi người
    • an open season
      mùa săn (cho phép săn không cấm)
  3. trần, không mui che; không gói, không bọc
    • an open carriage
      xe mui trần
  4. trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng
    • in the open air
      giữa trời, lộ thiên
    • in the open sea
      giữa biển khơi
    • an open quarry
      mở đá lộ thiên
    • an open field
      đồng không mông quạnh
  5. thông, không bị tắn nghẽn
    • an open road
      đường không bị tắc nghẽn
  6. công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết
    • an open secret
      điều bí mật ai cũng biết
    • an open quarrel
      mối bất hoà công khai
    • open contempt
      sự khinh bỉ ra mặt
  7. cởi mở, thật tình
    • to be open with somebody
      cởi mở với ai
    • an open countenance
      nét mặt cởi mở ngay thật
  8. thưa, lỗ hổng, khe hở...
    • open ranks
      hàng thưa
    • in open order
      (quân sự) đứng thanh hàng thưa
  9. chưa giải quyết, chưa xong
    • an open questions
      vấn đề còn chưa giải quyết, vấn đề còn đang tranh luận
  10. rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến
    • an open mind
      đầu óc rộng râi (sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến)
    • to have an open hand
      hào phóng, rộng rãi
  11. còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
    • the job is still open
      công việc đó chưa ai làm
  12. không đóng băng
    • the lake is open in May
      về tháng năm hồ không đóng băng
  13. không trong sương giá, dịu, ấm áp
    • an open winter
      một mùa đông không sương giá
    • open weather
      tiết trời dịu (ấm áp)
  14. mở ra cho, có thể bị
    • the only course open to him
      con đường duy nhất mở ra cho hắn, con đường duy nhất hắnthể theo
    • to be open to many objections
      có thể bị phản đối nhiều
    • open to attack
      có thể bị tấn công
  15. (điện học) hở
    • open circuit
      mạch hở
  16. (hàng hải) quang đãng, không sương mù
  17. (ngôn ngữ học) mở (âm)
  18. (âm nhạc) buông (dây)

Idioms

  • to keep open house
    ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
  • to lay open
    (xem) lay
  • to welcome with open arms
    (xem) arm
danh từ
  1. chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh
    • in the open
      ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhật
  2. biên khơi
  3. sự công khai
  4. chỗ hở, chỗ mở
  5. (the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giảiđịch toàn quốc tế ((cũng) the National Open)
ngoại động từ
  1. mở, bắt đầu, khai mạc
    • to open a business
      bắt đầu kinh doanh
    • to open an account
      mở tài khoản
    • to open fire
      bắt đầu bắn, nổ súng
    • to open a shop
      mở cửa hàng
    • to open a road
      mở đường giao thông
    • to open the mind
      mở rộng trí óc
    • to open a prospect
      mở ra một cái nhìn, mở ra một triển vọng
    • to open Parliament
      khai mạc nghị viện
  2. thổ lộ
    • to open one's heart to someone
      thổ lộ tâm tình với ai
  3. (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
nội động từ
  1. mở cửa
    • the shop opens at 8 a.m
      cửa hàng mở cửa từ lúc 8 giờ sáng
  2. mở ra, trông ra
    • the room opens on to a lawn
      buồng trông ra bãi cỏ
  3. bắt đầu, khai mạc
    • the discussion opens upon the economic question
      cuộc thảo luận bắt đầu nói về vấn đề kinh tế
    • the meeting opened yesterday
      buổi họp khai mạc hôm qua
  4. huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người)
  5. nở
  6. trông thấy
    • the habour light opened
      đếnhải cảng đã trông thấy

Idioms

  • to open out
    phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra
  • to open up
    mở ra, trải ra
  • to open bowels
    làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
  • tom open a debate
    phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
  • to open the door to
    (xem) door
  • to open one's eyes
    mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
  • to open someone's eyes
    làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
  • to open one's shoulders
    đứngtư thế sắp đánh một bên phải (crickê)