hemal

/'hi:məl/ Cách viết khác : (hemal) /'hi:məl/
Học thuật
Thân thiện
hemal

The surgeon carefully examined the hemal system during the procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) máu; (thuộc) mạch máu: Liên quan đến máu hoặc hệ thống mạch máu trong cơ thể.
    • phía tim, ở phía trái cơ thể: Chỉ vị trí giải phẫu nằmphía tim, thường phía trước hoặc trung tâm của cơ thể động vật xương sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The surgeon studied the hemal system before the operation. (Bác sĩ phẫu thuật đã nghiên cứu hệ thống mạch máu trước ca mổ.)
    • In some invertebrates, the hemal side is clearly identifiable. (Ở một số động vật không xương sống, phía mạch máu có thể được xác định rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hemal arch": Cung mạch (một cấu trúc giải phẫuđuôi một số động vật xương sống khác, bảo vệ mạch máu chính).

    • The hemal arch protects the major blood vessels in the tail. (Cung mạch bảo vệ các mạch máu chínhđuôi.)
  • "Hemal canal": Ống mạch (khoang chứa mạch máu chính chạy dọc cơ thể).

    • The spinal cord is dorsal to the hemal canal. (Tủy sống nằmphía lưng so với ống mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Haematic (tính từ): () cùng nghĩa với "hemal", chỉ thuộc về máu.

    • This is a haematic disorder. (Đây một rối loạn về máu.)
  • Hematal (tính từ): Một biến thể chính tả khác của "hemal".

  • Vascular (tính từ): (thuộc) mạch, hệ thống ống dẫn (như mạch máu, mạch gỗ). Nghĩa rộng hơn "hemal".
    • Vascular plants have specialized tissues for transporting fluids. (Thực vật mạch các chuyên biệt để vận chuyển chất lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Blood-related: Liên quan đến máu.
  • Vascular: (Thuộc) mạch máu (trong một số ngữ cảnh chung).
hemal

The surgeon carefully examined the hemal system during the procedure.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic)
  2. phía tim, ở phía trái cơ thể

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hemal"