hercule

danh từ giống đực
  1. người rất khỏe, người khỏe phi thường
    • hercule de foire
      người diễn trò thể lựcchợ phiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hercule"

Từ có nhắc đến "hercule"

hercule
Un hercule de foire soulève une lourde barre de fer.