đô

  1. capitale
  2. (mus.) do
  3. lutteur
  4. (vulg.) bâti en hercule; athlétique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đô"

đô
Huế từng là đô của nước Việt Nam thời phong kiến.