herder

herder

A herder guides his sheep across a green hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chăn gia súc: "herder" chỉ người nhiệm vụ dẫn dắt hoặc trông coi một đàn gia súc (như , cừu, ) trên đồng cỏ hoặc trong quá trình di chuyển.
dụ sử dụng
  • (Người chăn gia súc dẫn đàn ra sông uống nước.)
  • (Ở Mông Cổ, nhiều gia đình vẫn sống dựa vào nghề chăn gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a herder of people": (nghĩa bóng) chỉ người dẫn dắt, kiểm soát một nhóm người.

    • The manager acted as a herder of his team, keeping everyone on track. (Người quản lý hành động như một người dẫn dắt đội của mình, giữ cho mọi người đi đúng hướng.)
  • "herder mentality": tâm lý bầy đàn, thường ám chỉ sự tuân thủ theo số đông.

    • The herder mentality in the office discouraged innovative ideas. (Tâm lý bầy đàn trong văn phòng đã ngăn cản những ý tưởng sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Herding (danh động từ): hành động chăn gia súc.

    • Herding sheep requires patience and skill. (Chăn cừu đòi hỏi sự kiên nhẫn kỹ năng.)
  • Herdsman (danh từ): người chăn gia súc (từ đồng nghĩa trang trọng hơn).

    • The herdsman whistled to his dogs to round up the goats. (Người chăn gia súc huýt sáo gọi chó để lùa đàn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Shepherd: người chăn cừu (thường dùng riêng cho cừu).
  • Cowherd: người chăn .
  • Goatherd: người chăn .
  • Pastoralist: người làm nghề chăn nuôi du mục.
Các cụm từ liên quan
  • Herder dog: chó chăn gia súc.
    • Border Collies are excellent herder dogs. (Chó Border Collie những chú chó chăn gia súc xuất sắc.)
Thành ngữ liên quan
  • "To follow the herder": (thành ngữ) làm theo số đông, không chính kiến.
    • Instead of following the herder, she decided to start her own business. (Thay vì làm theo số đông, ấy quyết định tự khởi nghiệp.)