hereinafter

/'hiərin'ɑ:ftə/
Học thuật
Thân thiện
hereinafter

The contract refers to the property hereinafter called "the premises."

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • dưới đây, sau đây (trong văn bản): Từ này được sử dụng trong các văn bản chính thức, hợp đồng, hoặc tài liệu pháp để chỉ một người, địa điểm, hoặc khái niệm sẽ được gọi bằng một tên cụ thể trong phần còn lại của văn bản đó. hướng dẫn người đọc rằng thuật ngữ được giới thiệu sẽ được sử dụng xuyên suốt từ điểm đó trở đi.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The company "ABC Corporation" (hereinafter referred to as "the Company") agrees to the following terms. (Công ty "ABC Corporation" (sau đây gọi là "Công ty") đồng ý với các điều khoản sau.)
    • The property located at 123 Main Street (hereinafter "the Premises") shall be leased for two years. (Tài sản tọa lạc tại số 123 Đường Chính (dưới đây gọi là " ngơi") sẽ được cho thuê trong hai năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hereinafter called": sau đây gọi là.
    • The parties to this agreement (hereinafter called "the Parties")... (Các bên trong thỏa thuận này (sau đây gọi là "Các Bên")...)
  • "hereinafter referred to as": sau đây được gọi là.
    • This document outlines the responsibilities of the Service Provider (hereinafter referred to as "the Contractor"). (Tài liệu này phác thảo trách nhiệm của Nhà cung cấp Dịch vụ (sau đây được gọi là "Nhà thầu").)
Biến thể từ gần giống
  • Herein (phó từ): trong văn bản này, ở đây.
    • The conditions stated herein are binding. (Các điều kiện được nêuđây ràng buộc.)
  • Hereafter (phó từ): từ nay về sau, trong tương lai (có thể dùng trong văn bản hoặc nói chung).
    • She decided to be known as Maria hereafter. ( ấy quyết định từ nay về sau sẽ được gọi là Maria.)
  • Hereunder (phó từ): dưới đây (trong văn bản), theo quy định dưới đây.
    • The fees are listed hereunder. (Các khoản phí được liệt kê dưới đây.)
Từ đồng nghĩa
  • In the following text: trong phần văn bản sau đây.
  • Subsequently in this document: tiếp theo trong tài liệu này.
Lưu ý sử dụng
  • "Hereinafter" một thuật ngữ pháp hành chính trang trọng. hầu như không bao giờ được sử dụng trong ngôn ngữ nói hàng ngày hoặc văn viết thông thường.
  • Từ này luôn đứng trước động từ như "called", "referred to as", "known as" để giới thiệu một cách gọi tắt hoặc tên chính thức mới sẽ được dùng xuyên suốt văn bản.
hereinafter

The contract refers to the property hereinafter called "the premises."

phó từ
  1. dưới đây

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hereinafter"

Từ có nhắc đến "hereinafter"