hesitant

/'hezitənt/
tính từ
  1. do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "hesitant"

hesitant
She is hesitant to cross the busy street.