hiératique

tính từ
  1. theo nghi thức tôn giáo
  2. (nghệ thuật) theo khuôn phép
  3. (nghĩa bóng) uy nghi
    • Geste hiératique
      cử chỉ uy nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hiératique"

hiératique
Le prêtre effectue un geste hiératique pendant la cérémonie.