profane

/profane/
tính từ
  1. ngoại đạo, phàm tục
    • Le monde profane
      giới ngoại đạo
    • expliquez-moi, je suis profane en la matière
      (nghĩa bóng) giảng cho tôi với, về vấn đề đó tôingười phàm tục
    • auteur profane
      tác giả không tác phẩm tôn giáo
danh từ
  1. kẻ ngoại đạo, kẻ phàm tục (đối với người theo đạo; đối với người thiện nghệ)
danh từ giống đực
  1. cái ngoại đạo, cái phàm tục
    • Mêler le profane au sacré
      lẫn lộn cái phàm tục với cái thiêng liêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "profane"

Từ có nhắc đến "profane"

profane
Un profane regarde avec curiosité une peinture religieuse dans un musée.