hiếng

Học thuật
Thân thiện
hiếng

Một em bé có đôi mắt hiếng nhìn về phía chiếc đồng hồ treo tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Về mắt) Nhìn lệch về một bên, do bị tật: Dùng để miêu tả đôi mắt hướng nhìn không thẳng, bị lệch trục (lác, ).
    • Láy: hiêng hiếng: Mức độ nhẹ, hơi bị lệch.
  2. Động từ:

    • Ngước mắt nhìn lệch về một bên: Hành động đảo, liếc mắt nhìn theo hướng chéo, không nhìn thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cậu đôi mắt hiếng từ nhỏ.
    • Ánh mắt hiêng hiếng của anh ấy khiến người đối diện khó biết anh đang nhìn vào đâu.
  • Động từ:

    • ấy hiếng mắt nhìn lên góc trần nhà.
    • Đứa trẻ hiếng mắt liếc nhìn món đồ chơi trên kệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắt hiếng": Cụm danh từ thông dụng để chỉ tật mắt /lác.

    • Anh ta bị mắt hiếng bẩm sinh.
  • Dùng trong văn chương, miêu tả để tăng tính hình tượng:

    • Ông lão hiếng mắt nhìn ra phía xa, đôi mắt như không cùng hướng về một phía.
Biến thể từ gần giống
  • Hiêng hiếng (tính từ láy): Mức độ nhẹ hơn "hiếng", chỉ hơi lệch.
  • (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ mắt nhìn lệch.
  • Lác (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tậtmắt.
Từ đồng nghĩa
  • : Mắt .
  • Lác: Mắt lác.
  • Chéo mắt: (Cách nói miêu tả).
Thành ngữ liên quan
  • Mắt hiếng môi thâm: Thành ngữ dân gian, thường dùng với ý nghĩa không tốt về tướng mạo.
    • Dân gian câu: "Mắt hiếng môi thâm chớ gần mất công."
hiếng

Một em bé có đôi mắt hiếng nhìn về phía chiếc đồng hồ treo tường.

  1. I t. (Mắt) nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng. // Láy: hiêng hiếngmức độ ít).
  2. II đg. Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên. Mắt cứ hiếng lên.