hiếng

  1. I t. (Mắt) nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng. // Láy: hiêng hiếngmức độ ít).
  2. II đg. Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên. Mắt cứ hiếng lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hiếng
Một em bé có đôi mắt hiếng nhìn về phía chiếc đồng hồ treo tường.