hiệu suất

Học thuật
Thân thiện
hiệu suất

Nhà máy này đạt hiệu suất cao nhờ công nghệ mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả lao động được đo bằng khối lượng công việc hoàn thành trong một đơn vị thời gian nhất định. "Hiệu suất" phản ánh mức độ hiệu quả trong việc thực hiện công việc, sản xuất.
    • Đại lượng vật biểu thị mức độ sử dụng năng lượng một cách hữu ích của một máy móc hoặc hệ thống. được tính bằng tỉ số giữa năng lượng có ích thu được tổng năng lượng cung cấp vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1 - Lao động, công việc):
    • Việc áp dụng công nghệ mới đã giúp tăng hiệu suất làm việc của nhân viên lên đáng kể.
    • Chúng ta cần đánh giá hiệu suất của từng dự án dựa trên kết quả đầu ra.
  • Danh từ (Nghĩa 2 - Vật , kỹ thuật):
    • Động cơ này hiệu suất rất cao, lên đến 90%.
    • Hiệu suất của pin mặt trời phụ thuộc vào chất lượng vật liệu điều kiện ánh sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiệu suất cao": chỉ một máy móc, quy trình hoặc cá nhân đạt được kết quả tốt với ít năng lượng hoặc nguồn lực tiêu hao.
    • Chúng tôi luôn tìm kiếm các giải pháp hiệu suất cao tiết kiệm chi phí.
  • "Hiệu suất tối ưu": trạng thái hoạt động tốt nhất có thể đạt được.
    • Nhà máy vận hànhhiệu suất tối ưu sau đợt bảo trì.
Biến thể từ liên quan
  • Hiệu quả (danh từ): Kết quả mang lại lợi ích thiết thực. (Tập trung vào kết quả cuối cùng lợi, trong khi "hiệu suất" tập trung vào tỉ lệ giữa đầu ra đầu vào/ thời gian).
    • Dự án này mang lại hiệu quả kinh tế rất lớn.
  • Năng suất (danh từ): Khối lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian. (Thường dùng trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp).
    • Năng suất lúa của vùng này rất cao.
Từ đồng nghĩa
  • Năng suất (gần nghĩa, đặc biệtnghĩa 1).
  • Hiệu năng (thường dùng trong kỹ thuật, gần nghĩa với nghĩa 2).
  • Sản lượng (chỉ về khối lượng sản phẩm đầu ra).
Các cụm từ liên quan
  • Đánh giá hiệu suất: quá trình xem xét, đo lường kết quả công việc.
    • Cuối năm, công ty sẽ tiến hành đánh giá hiệu suất cho toàn thể nhân viên.
  • Nâng cao hiệu suất: cải thiện, làm tăng kết quả công việc hoặc mức độ sử dụng năng lượng.
    • Mục tiêu của chúng tôi nâng cao hiệu suất sản xuất bằng cách tự động hóa.
Thành ngữ/Thuật ngữ chuyên ngành
  • Hiệu suất nhiệt: (Thermal efficiency) tỉ số giữa công có ích nhiệt lượng tiêu hao của một động cơ nhiệt.
    • Hiệu suất nhiệt của động cơ hơi nước thường thấp hơn động cơ đốt trong.
  • Hiệu suất làm việc: (Work efficiency) khái niệm trong quản lý, chỉ mức độ hoàn thành công việc so với thời gian nguồn lực bỏ ra.
    • Anh ấy được khen ngợi hiệu suất làm việc luôn đứng đầu nhóm.
hiệu suất

Nhà máy này đạt hiệu suất cao nhờ công nghệ mới.

  1. d. 1 Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định. Tăng hiệu suất công tác. 2 Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng máy hay hệ thống nhận được. Nhà máy nhiệt điện hiệu suất 50%.

Từ chứa "hiệu suất"