high-altitude

Học thuật
Thân thiện
high-altitude

A small plane flies at a high-altitude above the clouds.

Định nghĩa

Tính từ: - Xảy rađộ cao lớn, từ trên cao: Mô tả một hiện tượng, hoạt động hoặc điều kiện diễn ra ở một độ cao đáng kể so với mực nước biển hoặc mặt đất.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • High-altitude training is common for athletes preparing for competitions in mountainous regions. (Huấn luyệnđộ cao lớn phổ biến đối với các vận động viên chuẩn bị cho các cuộc thivùng núi.)
    • The plane is designed for high-altitude flights. (Máy bay được thiết kế cho các chuyến bayđộ cao lớn.)
    • Scientists study high-altitude weather patterns. (Các nhà khoa học nghiên cứu các kiểu thời tiếtđộ cao lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "High-altitude" as a modifier: Thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ để chỉ rõ bối cảnh hoặc địa điểmđộ cao.
    • High-altitude sickness can affect climbers. (Chứng say độ cao có thể ảnh hưởng đến người leo núi.)
    • They conducted a high-altitude experiment. (Họ đã tiến hành một thí nghiệmđộ cao lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • High-level (adj): Ở cấp độ cao. Từ này có thể dùng theo nghĩa đen (về độ cao vật ) hoặc nghĩa bóng (về cấp bậc, tầm quan trọng).
    • The summit was a high-level meeting. (Hội nghị thượng đỉnh một cuộc họp cấp cao.) - nghĩa bóng
    • The aircraft performed high-level reconnaissance. (Máy bay thực hiện trinh sáttầm cao.) - nghĩa đen
Từ đồng nghĩa
  • High-elevation (adj): Ở độ cao lớn (thường dùng trong địa , địa chất).
  • Alpine (adj): (Thuộc về) vùng núi cao, đặc biệt trên đường giới hạn cây cối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "high-altitude").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "high-altitude" một cách cố định.)

high-altitude

A small plane flies at a high-altitude above the clouds.

Adjective
  1. xảy ra tại chỗ cao, từ trên cao

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự