high-class

/'hai'klɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
high-class

A couple enjoys a high-class dinner at a fine restaurant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc hạng cao, thượng hạng: Dùng để mô tả những thứ chất lượng, đẳng cấp hoặc địa vị xã hội cao, thường liên quan đến sự sang trọng, tinh tế đắt tiền.
    • Hạng nhất, ưu tú: Chỉ những người, dịch vụ hoặc sản phẩm được coi tốt nhất, nổi bật trong một nhóm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They stayed at a high-class hotel during their vacation. (Họ đãtại một khách sạn hạng cao trong kỳ nghỉ.)
    • The neighborhood is known for its high-class restaurants and boutiques. (Khu phố này nổi tiếng với những nhà hàng cửa hiệu thượng hạng.)
    • She has a very high-class taste in fashion. ( ấy gu thời trang rất sang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "high-class" (mang sắc thái mỉa mai): Đôi khi được dùng với ý mỉa mai để chỉ sự màu mè, phô trương hoặc giả tạo sự sang trọng.
    • He acts all high-class, but he's just pretending. (Anh ta cư xử như thể thượng lưu, nhưng thực ra chỉ giả vờ thôi.)
Biến thể từ gần giàng
  • First-class (adj): hạng nhất (thường dùng cho dịch vụ vận chuyển hoặc chất lượng).
    • We traveled first-class on the flight. (Chúng tôi đã đi máy bay hạng nhất.)
  • Top-class (adj): đẳng cấp hàng đầu.
    • He is a top-class athlete. (Anh ấy một vận động viên đẳng cấp hàng đầu.)
  • Upscale (adj): cao cấp, dành cho người thu nhập cao.
    • It's an upscale shopping district. (Đó một khu mua sắm cao cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Luxurious: sang trọng, xa xỉ.
  • Exclusive: độc quyền, riêng biệt (dành cho một nhóm người nhất định).
  • Premium: cao cấp, chất lượng cao.
  • High-toned: (từ , trang trọng) thanh lịch, tao nhã.
Thành ngữ liên quan
  • High-class problem: "Vấn đề của người giàu", chỉ một vấn đề hoặc mối lo chỉ xảy ra khi người ta đã cuộc sống đầy đủ, tiện nghi.
    • Worrying about which luxury car to buy is such a high-class problem. (Lo lắng về việc mua chiếc xe hơi sang trọng nào quả là một "vấn đề của người giàu".)
high-class

A couple enjoys a high-class dinner at a fine restaurant.

tính từ
  1. hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự