high-toned

/'hai'tound/
tính từ
  1. những tình cảm cao thượng; cái nhìn cao cả
  2. (mỉa mai) khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) cao giọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

high-toned
A couple dines at a high-toned restaurant.