high-minded

/'hai'maindid/
tính từ
  1. tâm hồn cao thượng; tinh thần cao cả
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) kiêu ngạo, kiêu căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "high-minded"

high-minded
A high-minded scholar carefully studies ancient philosophy in a quiet library.