high-mindedness

/'hai'maindidnis/
danh từ
  1. tâm hồn cao thượng; tinh thần cao cả
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) tính kiêu ngạo, tính kiêu căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

high-mindedness
A teacher encourages her students to show high-mindedness by helping each other.