high-handed

/'haigreid/
tính từ
  1. kiêu căng
  2. hống hách; độc đoán, chuyên chế; đoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "high-handed"

high-handed
The manager's high-handed decision ignored the team's suggestions.