highbrow

/'haibrau/
tính từ
  1. (thông tục) trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế)
danh từ
  1. (thông tục) nhà trí thức; nhà trí thức sách vở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "highbrow"

Từ có nhắc đến "highbrow"

highbrow
A highbrow literary critic reviews a new novel in a quiet study.