highflying

/'hai'flaiiɳ/
Học thuật
Thân thiện
highflying

A highflying bird soars above the mountain peaks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều tham vọng, chí hướng lớn: Dùng để mô tả một người hoặc tổ chức những mục tiêu, kế hoạch hoặc khát vọng rất cao, thường trong sự nghiệp hoặc kinh doanh.
    • Viển vông, phi thực tế: Có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ những mục tiêu hoặc ý tưởng quá cao xa, khó khả năng đạt được.
    • Bay ở độ cao lớn: Nghĩa đen, chỉ việc di chuyển (thường máy bay hoặc chim) ở một độ cao đáng kể so với mặt đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a highflying executive at a multinational corporation. ( ấy một giám đốc điều hành đầy tham vọng tại một tập đoàn đa quốc gia.)
    • The company had to abandon its highflying expansion plans due to the economic crisis. (Công ty đã phải từ bỏ những kế hoạch mở rộng viển vông của mình do khủng hoảng kinh tế.)
    • The highflying geese formed a perfect V-shape in the sky. (Đàn ngỗng bay cao tạo thành hình chữ V hoàn hảo trên bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "highflying ambitions": những tham vọng cao xa.

    • His highflying ambitions eventually led him to start his own company. (Những tham vọng cao xa của anh ấy cuối cùng đã dẫn lối cho anh thành lập công ty riêng.)
  • "a highflying career": một sự nghiệp thăng tiến nhanh đầy triển vọng.

    • She gave up her highflying career in finance to become a teacher. ( ấy đã từ bỏ sự nghiệp đầy triển vọng trong ngành tài chính để trở thành một giáo viên.)
Biến thể từ gần giống
  • High-flyer (danh từ): Người rất tham vọng thường thành công nhanh chóng trong sự nghiệp.
    • The program is designed for young high-flyers in the tech industry. (Chương trình được thiết kế cho những người trẻ đầy tham vọng trong ngành công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ambitious: đầy tham vọng.
  • Aspiring: chí hướng, khao khát.
  • Lofty: cao cả, cao xa (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực về tính thực tế).
Từ trái nghĩa
  • Unambitious: không tham vọng.
  • Down-to-earth: thực tế, thiết thực.
  • Low-flying: bay thấp (nghĩa đen).
highflying

A highflying bird soars above the mountain peaks.

tính từ
  1. nhiều tham vọng
  2. viển vông

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự