hirondelle

Học thuật
Thân thiện
hirondelle

Une hirondelle fait son nid sous le toit de la grange.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chim nhạn, chim én: Một loài chim nhỏ, mảnh khảnh, thường bay lượn nhanh nhẹn, cánh nhọn đuôi chẻ, thường báo hiệu mùa xuân.
    • (Thông tục) Cảnh sát đi xe đạp: Cách gọi thân mật hoặc thông tục để chỉ một cảnh sát tuần tra bằng xe đạp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une hirondelle ne fait pas le printemps. (Một con én không làm nên mùa xuân.)
    • J'ai vu une hirondelle voler bas, cela annonce peut-être la pluie. (Tôi thấy một con chim nhạn bay thấp, có lẽ báo hiệu trời sắp mưa.)
    • L'hirondelle a construit son nid sous l'avant-toit. (Con chim én đã làm tổ dưới mái hiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hirondelle de mer": chim nhạn biển.

    • L'hirondelle de mer est un oiseau marin qui plane au-dessus des vagues. (Chim nhạn biểnmột loài chim biển lượn trên những con sóng.)
  • "nid d'hirondelle": yến sào (trong thực tế, yến sàotổ của chim yến - salangane).

    • La soupe de nid d'hirondelle est un món ăn xa xỉ dans certaines cultures. (Súp yến sàomột món ăn xa xỉ trong một số nền văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hirondelleau (danh từ giống đực): chim én non, chim nhạn con.
  • Hirondelle (trong các cụm từ): thường xuất hiện trong tên các địa điểm, nhà hàng hoặc biểu tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Oiseau migrateur: chim di cư (nghĩa rộng hơn).
  • Messager du printemps: sứ giả của mùa xuân (nghĩa ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
  • Une hirondelle ne fait pas le printemps: Một con én không làm nên mùa xuânnói không nên vội kết luận từ một dấu hiệu đơn lẻ).
  • Avoir un estomac d'hirondelle: Có một cái dạ dày của chim én (ăn rất ít).
hirondelle

Une hirondelle fait son nid sous le toit de la grange.

{{hirondelle}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim nhạn
  2. (thông tục) cảnh sát đi xe đạp
    • hirondelle de mer
      chim nhạn biển
    • nid d'hirondelle
      yến sào (thực ranid de salangane)

Từ có nhắc đến "hirondelle"