historier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trang trí bằng hình vẽ, trang trí bằng hình người: Hành động làm đẹp một bề mặt (như trang sách, bức tường, đồ vật) bằng cách thêm vào các hình vẽ, đặc biệthình người hoặc các cảnh tượng tính kể chuyện.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les moines ont historié les manuscrits avec soin. (Các thầy tu đã trang trí các bản thảo bằng hình vẽ một cách cẩn thận.)
    • Cette église romane est historiée de fresques magnifiques. (Nhà thờ Roman này được trang trí bằng những bức bích họa tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un manuscrit historié": một bản thảo được trang trí bằng hình vẽ.

    • La bibliothèque possède un manuscrit médiéval richement historié. (Thư viện sở hữu một bản thảo thời Trung Cổ được trang trí bằng hình vẽ rất phong phú.)
  • "Une initiale historiée": một chữ cái đầu (trong sách) được trang trí bằng hình vẽ.

    • Regardez cette lettre "C" historiée représentant un chevalier. (Hãy nhìn chữ cái "C" được trang trí bằng hình vẽ mô tả một hiệp sĩ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Historié, historiée (tính từ): được trang trí bằng hình vẽ.

    • Une page historiée. (Một trang sách được trang trí bằng hình vẽ.)
  • Historiographe (danh từ): sử gia, người viết sử.

    • L'historiographe du roi. (Sử gia của nhà vua.)
  • Histoire (danh từ): lịch sử, câu chuyện.

    • L'histoire de France. (Lịch sử nước Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Enluminer: tô màu, trang trí (thường dùng cho sách thời Trung Cổ).
  • Orner: trang trí, làm đẹp.
  • Décorer: trang hoàng, trang trí.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "historier"một từ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến nghệ thuật, thư viện học, hoặc nghiên cứu về sách bản thảo cổ. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • Động từ này thường được dùngdạng quá khứ phân từ (historié) như một tính từ để mô tả các tác phẩm nghệ thuật hoặc thủ công đã được trang trí.
ngoại động từ
  1. trang trí hình; trang trí hình người