histoire

danh từ giống cái
  1. lịch sử
    • L'histoire d'un peuple
      lịch sử một dân tộc
  2. sử học
    • Professeur d'histoire
      giáo sư sử học
  3. sách sử học
    • Acheter une histoire du Viêtnam
      mua một cuốn sách sử Việt Nam
  4. truyện; chuyện
    • Raconter des histoires
      kể chuyện
  5. chuyện láo
    • Des histoires que tout cela
      đóchuyện láo hết
  6. chuyện lôi thôi
    • Avoir des histoires avec quelqu'un
      chuyện lôi thôi với ai
  7. (thân mật) đồ vật
    • Porter un tas d'histoires
      đem theo một đống đồ vật
    • à ce que dit l'histoire
      cứ theo người ta đồn đại
    • ce n'est pas le plus beau de son histoire
      không hay ho cho
    • c'est toute une histoire
      câu chuyện còn dài, không thể kể hết ngay được
    • c'est une autre histoire
      đó lạichuyện khác
    • histoire de
      (thân mật) cốt để, chỉ để
    • Histoire de rire
      chỉ để đùa thôi
    • histoire naturelle
      (từ ; nghĩa ) vạn vật học
    • le plus beau de l'histoire
      điều thú vị nhất trong câu chuyện
    • voilà bien une autre histoire
      đấy lạimột khó khăn mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "histoire"

histoire
L'enfant écoute une histoire avant de dormir.