histrion

/'histriən/
danh từ giống đực
  1. tên hề
    • Histrion politique
      tên hề chính trị
  2. (sử học) diễn viên đóng vai hề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "histrion"

histrion
L'histrion amuse la foule sur la place du marché avec ses gestes exagérés et son costume coloré.