histrion

/'histriən/
danh từ
  1. (sân khấu), ((thường) xấu) đào, kép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "histrion"

histrion
A histrion performs a dramatic monologue on stage.