hiện

Học thuật
Thân thiện
hiện

Hiện trên bàn có một quyển sách và một cốc nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuất hiện, lộ ra, bày tỏ rõ ràng ra trước mắt: Chỉ sự vật, hiện tượng từ chỗ không thấy trở nên có thể nhìn thấy, nhận biết được.
  2. Trạng từ:
    • Hiện tại, lúc này, bây giờ (nói tắt của "hiện giờ", "hiện nay"): Chỉ thời điểm đang xảy ra, đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mặt trời hiện ra sau những đám mây. (Mặt trời xuất hiện sau những đám mây.)
    • Tình cảm chân thành hiện trên khuôn mặt ấy. (Tình cảm chân thành lộ trên khuôn mặt ấy.)
  • Trạng từ:
    • Anh ấy hiện đang công tácnước ngoài. (Anh ấy hiện tại đang công tácnước ngoài.)
    • Tôi hiện chưa câu trả lời. (Tôi lúc này chưa câu trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiện lên": xuất hiện một cách nét, thường trong tâm trí hoặc hình ảnh.
    • Hình ảnh quê hương hiện lên sống động trong ký ức. (Hình ảnh quê hương xuất hiện sống động trong ký ức.)
  • "hiện ra": xuất hiện ra, lộ ra.
    • Con đường mòn hiện ra sau khi lớp sương tan. (Con đường mòn lộ ra sau khi lớp sương tan.)
  • "hiện tại hóa": làm cho mang tính chất của thời điểm hiện tại, cập nhật.
    • Chúng ta cần hiện tại hóa các dữ liệu . (Chúng ta cần làm cho các dữ liệu mang tính thời sự, cập nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện tại (danh từ): thời điểm đang xảy ra.
    • Chúng ta hãy tập trung vào hiện tại.
  • Hiện nay (trạng từ): vào thời điểm bây giờ, hiện tại.
    • Hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh.
  • Hiện thực (danh từ): thực tế đang tồn tại.
    • Anh ta phải đối mặt với hiện thực phũ phàng.
  • Hiện hình (động từ): (thường nói về ma, quỷ) xuất hiện thành hình dạng.
    • Truyền thuyết kể rằng hồn ma hiện hình vào mỗi đêm trăng.
  • Hiện hữu (động từ): tồn tại.
    • Tình yêu thương hiện hữukhắp mọi nơi.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: xuất hiện, lộ ra, biểu lộ, biểu hiện, lòi ra.
  • Trạng từ: hiện giờ, hiện thời, bây giờ, lúc này, hiện tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hiện ra: (đã giải thíchmục trên).
  • Hiện lên: (đã giải thíchmục trên).
  • Hiện về: (thường dùng trong ký ức, tâm linh) xuất hiện trở lại.
    • Ký ức tuổi thơ bỗng hiện về nguyên vẹn. (Ký ức tuổi thơ bỗng xuất hiện trở lại nguyên vẹn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay" (Tục ngữ): Sự khôn ngoan hay khờ dại, tật nguyền đều thể hiện ra bên ngoài, không thể giấu được.
  • "Hiện nguyên hình": Lộ bản chất thật (thường xấu) vốn bị che giấu.
    • Sau vài câu chất vấn, kẻ lừa đảo đã hiện nguyên hình. (Sau vài câu chất vấn, kẻ lừa đảo đã lộ bản chất thật.)
hiện

Hiện trên bàn có một quyển sách và một cốc nước.

  1. 1 đgt Bày rõ ràng ra trước mắt: Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay (tng).
  2. 2 trgt Hiện giờ nói tắt: Hiện anh ấy đang đi công tác; Tôi hiện đương chờ anh ấy.