hiện

  1. 1 đgt Bày rõ ràng ra trước mắt: Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay (tng).
  2. 2 trgt Hiện giờ nói tắt: Hiện anh ấy đang đi công tác; Tôi hiện đương chờ anh ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiện
Hiện trên bàn có một quyển sách và một cốc nước.