hiền

Học thuật
Thân thiện
hiền

Một chú chó hiền nằm yên dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không dữ, không gây nguy hại cho con người: Chỉ tính cách ôn hòa, dịu dàng, không hung dữ hay gây hấn.
    • Tốt, ăn ở phải đạo: Chỉ phẩm chất đạo đức tốt, biết cư xử đúng mực, hợp với lẽ phải.
  2. Danh từ ():

    • Người đức hạnh, tài năng: Dùng để chỉ người phẩm hạnh tài năng xuất chúng (cách dùng cổ, thường thấy trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Con chó nhà hàng xóm rất hiền, không bao giờ cắn người.
    • ấy một người mẹ hiền, luôn yêu thương chăm lo cho con cái.
    • Tính hiền lắm, chẳng bao giờ to tiếng với ai.
  • Danh từ ():

    • Nhà vua hạ chiếu cầu hiền để tìm người tài giúp nước. (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở hiền gặp lành": Một câu thành ngữ phổ biến, khuyên răn người ta sống lương thiện, tốt bụng thì sẽ gặp được những điều tốt đẹp.

    • Cụ già thường dạy con cháu phải biết "ở hiền gặp lành".
  • "Hiền lành": Một từ ghép thường dùng, nhấn mạnh tính cách hiền hòa, dễ tính.

    • ấy có vẻ ngoài hiền lành dễ mến.
Biến thể từ gần giống
  • Hiền hậu (tt): Hiền lành đôn hậu, thường dùng để chỉ người lớn tuổi phẩm chất tốt.

    • ngoại tôi một người phụ nữ hiền hậu.
  • Hiền từ (tt): Hiền lành từ tế, thường dùng để chỉ sự nhân hậu, độ lượng.

    • Ánh mắt hiền từ của ông ấy làm mọi người cảm thấy an tâm.
  • Hiền thục (tt): Hiền lành đảm đang, thùy mị (thường dùng cho phụ nữ).

    • gái ấy vừa xinh đẹp lại vừa hiền thục.
Từ đồng nghĩa
  • Hiền lành: Ôn hòa, dễ tính.
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, êm ái (thường chỉ cử chỉ, lời nói).
  • Nhân hậu: Tốt bụng, lòng thương người.
  • Ôn hòa: Ôn tồn, hòa nhã.
Từ trái nghĩa
  • Dữ: Hung dữ, dữ tợn.
  • Ác: Độc ác, xấu xa.
  • Hỗn: Hỗn hào, vô lễ.
Thành ngữ liên quan
  • "Hiền như bụt": Rất hiền lành, hiền như một vị Phật.

    • cụ hiền như bụt, cả đời chưa từng nặng lời với ai.
  • "Dâu hiền rể thảo": Chỉ cả con dâu con rể đều ngoan ngoãn, hiếu thảo, biết điều.

    • Gia đình họ thật hạnh phúc với cảnh dâu hiền rể thảo.
hiền

Một chú chó hiền nằm yên dưới gốc cây.

  1. 1 I. tt. 1. Không dữ, không gây nguy hại cho con người: ở hiền gặp lành. 2. Tốt, ăn ở phải đạo: mẹ hiền dâu hiền rể thảo. II. dt., Người đức hạnh, tài năng: nhà vua ra chiếu cầu hiền.