hiệu

Học thuật
Thân thiện
hiệu

Một chiếc đèn hiệu nhấp nháy trên đỉnh núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Biệt hiệu, tên gọi khác: Tên riêng ngoài tên chính, thường dùng để chỉ một người, một nhóm hoặc một tác phẩm.
    • Dấu hiệu, tín hiệu: Vật hoặc biểu tượng dùng để thông báo, chỉ dẫn hoặc nhận biết một điều đó.
    • Cửa hàng, cơ sở kinh doanh: Nơi buôn bán, cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Kết quả của phép trừ: Trong toán học, số thu được khi lấy một số trừ đi một số khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Biệt hiệu):

    • Nhà thơ Nguyễn Du hiệu Tố Như.
    • Ông ấy lấy hiệu "Sơn Nam" để tên dưới các tác phẩm của mình.
  • Danh từ (Dấu hiệu, tín hiệu):

    • Đèn hiệu trên núi báo hiệu cho tàu thuyền.
    • ấy ra dấu hiệu bằng tay để mọi người im lặng.
  • Danh từ (Cửa hàng):

    • Tôi thường mua sáchhiệu sách trên phố.
    • Hiệu cắt tóc này mới mở được một tháng.
  • Danh từ (Kết quả phép trừ):

    • Hiệu của 10 7 3.
    • Em hãy tính hiệu của hai số lớn nhất nhỏ nhất trong dãy số này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tên hiệu": Chỉ biệt hiệu, tên gọi khác của một người, thường các nhà văn, nhà thơ, học giả.

    • Tên hiệu của nhà văn Nam Cao Thúy ?
  • "Nhãn hiệu": Dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của cơ sở này với cơ sở khác.

    • Nhãn hiệu này đã được đăng ký bảo hộ độc quyền.
  • "Báo hiệu": Dùng tín hiệu để thông báo trước một sự việc sắp xảy ra.

    • Tiếng sấm báo hiệu một cơn mưa lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Hiệu lệnh (danh từ): Mệnh lệnh được truyền đạt bằng tín hiệu (còi, cờ, đèn).

    • Người chỉ huy ra hiệu lệnh tấn công bằng ba hồi còi.
  • Hiệu quả (danh từ): Kết quả tốt, tác dụng mong muốn.

    • Phương pháp học này mang lại hiệu quả rất cao.
  • Hiệu ứng (danh từ): Ảnh hưởng, tác động do một nguyên nhân nào đó gây ra.

    • Hiệu ứng nhà kính đang làm Trái Đất nóng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Biệt hiệu, bút danh, tên tự (cho nghĩa "biệt hiệu").
  • Cửa hiệu, tiệm, quán (cho nghĩa "cửa hàng").
  • Tín hiệu, dấu hiệu (cho nghĩa "dấu hiệu, tín hiệu").
Các cụm từ liên quan
  • Ra hiệu: Dùng cử chỉ hoặc vật đó để làm dấu hiệu.

    • Anh ấy ra hiệu cho tôi tiến lên phía trước.
  • Làm hiệu: Hành động tạo ra dấu hiệu (thường bằng tay, mắt) để truyền đạt thông tin một cách kín đáo.

    • giáo làm hiệu cho cả lớp trật tự.
Thành ngữ liên quan
  • "Hiệu triệu": Kêu gọi, thúc giục mọi người hưởng ứng, làm theo (thường dùng trong văn chương, lời kêu gọi trang trọng).
    • Lời hiệu triệu cứu nước đã thôi thúc thanh niên lên đường.
hiệu

Một chiếc đèn hiệu nhấp nháy trên đỉnh núi.

  1. 1 dt. 1. Biệt hiệu riêng ngoài tên, cũng để chỉ tự (ngoài tên ra): Nguyễn Du hiệu Tố Như tên hiệu. 2. Cái có thể nhận biết để thông báo: đèn hiệu báo hiệu dấu hiệu. 3. Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề: hiệu cắt tóc.
  2. 2 dt. Kết quả của phép trừ: 3 hiệu của 5-2.