hoàn chỉnh

  1. Fully worked-out, fully done, fully madẹ.
    • Đưa một kế hoạch hoàn chỉnh lên để cấp trên duyệt
      To submit a fully worked-out plan to higher levels for consideration
    • Một thực thể hoàn chỉnh
      A fully-constituted entity, a fully-fledged entity
hoàn chỉnh
Cô giáo đã chuẩn bị một bộ giáo án hoàn chỉnh.