hoán vị

  1. I. đgt. Đổi chỗ, đổi vị trí. II. dt. Kết quả của phép hoán vị trong toán học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hoán vị
Hai học sinh hoán vị vị trí của hai quyển sách trên bàn.