hoạch định

  1. đgt (H. hoạch: vạch ra; định: quyết thực hiện) Vạch ra quyết thực hiện: Kế hoạch giải phóng Sài-gòn được hoạch định (VNgGiáp).
hoạch định
Một nhóm người đang hoạch định kế hoạch cho dự án mới.