hoạt bát

  1. t. Lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác. Ăn nói hoạt bát. Cử chỉ hoạt bát. Một thanh niên hoạt bát.
hoạt bát
Cậu bé hoạt bát chạy nhảy trên sân chơi.