hoắc

Học thuật
Thân thiện
hoắc

Mùi rác thải trong thùng tỏa ra thối hoắc.

Định nghĩa
  1. Phó từ (phụ từ):
    • Rất, cực kỳ: Từ "hoắc" được dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính từ, thường theo chiều hướng tiêu cực. sắc thái khẩu ngữ, thông tục.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Món này thối hoắc, không ăn được. (Món này rất thối, không thể ăn được.)
    • Căn phòng ấy bẩn hoắc, cần phải dọn ngay. (Căn phòng ấy bẩn kinh khủng, cần phải dọn ngay.)
    • Anh ta keo kiệt hoắc, chẳng bao giờ chịu chi tiền. (Anh ta keo kiệt lắm, chẳng bao giờ chịu chi tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoắc" thường đi kèm với các tính từ chỉ tính chất tiêu cực: Từ này hiếm khi dùng với nghĩa tích cực. làm tăng cường mức độ khó chịu, tệ hại của sự việc.
    • Đường lầy lội hoắc sau cơn mưa. (Đường lầy lộicùng sau cơn mưa.)
    • Câu chuyện đó dở hoắc, nghe chán phèo. (Câu chuyện đó dở tệ, nghe chán ngắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoắc hoắc: (từ lóng, ít dùng) Cũng có nghĩa nhấn mạnh mức độ rất cao, tương tự "hoắc".
  • Hắc (trong "hắc lào", "hắc "): Một yếu tố Hán Việt khác, không liên quan về nghĩa với "hoắc".
Từ đồng nghĩa
  • Lắm: Rất (trung tính hơn, dùng được cho cả nghĩa tích cực tiêu cực).
    • thối lắm, xấu lắm
  • Cực kỳ: Ở mức độ tột cùng (trang trọng hơn).
    • cực kỳ thối, cực kỳ xấu
  • cùng: Rất (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
    • cùng thối, vô cùng tệ
Từ trái nghĩa
  • Hơi: Một chút, ở mức độ nhẹ.
    • hơi thối, hơi bẩn
  • Khá: Ở mức độ đáng kể nhưng chưa phải cao nhất, thường mang nghĩa tích cực.
    • khá sạch, khá tốt
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Hoắc" từ thuần Việt, mang sắc thái khẩu ngữ, dân dã, thường dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng. Không nên dùng trong văn bản hành chính, học thuật.
  • Kết hợp từ: "Hoắc" gần như luôn đứng sau tính từ bổ nghĩa ( dụ: , ).
hoắc

Mùi rác thải trong thùng tỏa ra thối hoắc.

  1. pht. Rất thối: thối hoắc.