hoity-toity

/'hɔiti'tɔiti/
tính từ
  1. lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn
  2. kiêu căng, kiêu kỳ
  3. hay nôn nóng; hay cáu kỉnh
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tính lông bông nhẹ dạ
thán từ
  1. thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

hoity-toity
She acts hoity-toity when she sips her tea.