hoity-toity

/'hɔiti'tɔiti/
Học thuật
Thân thiện
hoity-toity

She acts hoity-toity when she sips her tea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kiêu căng, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch: "hoity-toity" dùng để mô tả thái độ hoặc hành vi của một người tỏ ra quý phái, quan trọng hóa bản thân một cách giả tạo khinh thường người khác.
    • Nhẹ dạ, lông bông, hay đùa giỡn: (nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ tính cách thiếu nghiêm túc, hay đùa cợt.
  2. Danh từ:

    • Tính lông bông, nhẹ dạ: (nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ trạng thái hay hành vi thiếu đứng đắn.
  3. Thán từ:

    • Thôi đi!, Đi thôi!: Dùng để bày tỏ sự khinh thường, chế giễu hoặc không tán thành với một thái độ kiêu căng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She gave a hoity-toity laugh and turned away. ( ấy cười một cách kiêu kỳ rồi quay đi.)
    • I don't like going to that hoity-toity restaurant; the waiters are so snobbish. (Tôi không thích đến nhà hàng làm bộ làm tịch đó; các nhân viên phục vụ rất kiêu ngạo.)
  • Thán từ:

    • "Hoity-toity!" he exclaimed when she refused to sit with us. ("Thôi đi!" anh ta thốt lên khi ấy từ chối ngồi cùng chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa mỉa mai: Từ này thường được dùng với sắc thái mỉa mai, châm biếm để chỉ trích thái độ tự cho mình quan trọng một cách lố bịch.
    • After he got the promotion, he started acting all hoity-toity with his old friends. (Sau khi được thăng chức, anh ta bắt đầu cư xử một cách kiêu kỳ với những người bạn cũ.)
Biến thể từ gần giống
  • High-and-mighty (adj): Lên mặt ta đây, kiêu căng ngạo mạn. (Từ đồng nghĩa gần nhất về thái độ).
  • Snobbish (adj): Trưởng giả học làm sang, hợm hĩnh.
  • Pretentious (adj): Màu mè, màu mỡ, thích phô trương.
Từ đồng nghĩa
  • Haughty: Kiêu căng, ngạo mạn.
  • Pompous: Khoa trương, màu mè.
  • Stuck-up: Chảnh, lên mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Put on airs: Làm bộ làm tịch, lên mặt.
    • Ever since she moved to the city, she's been putting on hoity-toity airs. (Kể từ khi chuyển đến thành phố, ấy cứ làm bộ làm tịch.)
hoity-toity

She acts hoity-toity when she sips her tea.

tính từ
  1. lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn
  2. kiêu căng, kiêu kỳ
  3. hay nôn nóng; hay cáu kỉnh
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tính lông bông nhẹ dạ
thán từ
  1. thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự