grandiose

/'grændious/
tính từ
  1. vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô
  2. long trọng, phô trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "grandiose"

grandiose
The politician's grandiose speech was full of empty promises.