hom hem

  1. Wasted, decrepit
    • Đau ốm lâu ngày mặt mũi hom hem
      To have a wasted face after a long illness
    • Cụ già hom hem
      A decrepit old man

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hom hem
Mặt anh ấy trông hom hem sau nhiều ngày làm việc vất vả.