homily

/'hɔmili/
danh từ
  1. bài thuyết pháp
  2. những lời thuyết đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

homily
The priest delivers a homily to the congregation.