homely

/'houmli/
tính từ
  1. giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "homely"

homely
A homely cottage sat nestled among the tall pine trees.