homuncule

/hɔ'mʌnkju:l/
danh từ giống đực
  1. hình nhân ( tụi luyện đan nói chúng có thể tạo ra được)
  2. (thân mật, từ ; nghĩa ) người nhỏ bé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "homuncule"

homuncule
Un homme regarde un homuncule dans une fiole de verre.